thành ý

Học thuật
Thân thiện
thành ý

Một người bạn mang một món quà nhỏ đến với thành ý giúp đỡ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ý định tốt, sự chân thành: "Thành ý" chỉ ý định tốt đẹp, lòng chân thật thiện chí khi làm một việc đó.
    • Sự thành tâm: "Thành ý" còn thể hiện sự tập trung tâm trí một cách chân thành, không giả dối.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tôi cảm nhận được thành ý của anh ấy khi anh tặng quà. (Tôi cảm nhận được ý tốt chân thành của anh ấy khi anh tặng quà.)
    • Lời mời của ấy rất đầy đủ thành ý. (Lời mời của ấy thể hiện đầy đủ sự chân thành.)
    • Chúng tôi giúp đỡ họ với tất cả thành ý. (Chúng tôi giúp đỡ họ với tất cả tấm lòng thành thật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thành tâm thành ý": một cụm từ kép nhấn mạnh sự chân thành tuyệt đối, hết lòng.

    • Họ đón tiếp khách với thái độ thành tâm thành ý. (Họ đón tiếp khách với thái độ hết sức chân thành nồng hậu.)
  • "thiếu thành ý": không ý tốt, không chân thật.

    • Lời xin lỗi của anh ta nghe có vẻ thiếu thành ý. (Lời xin lỗi của anh ta nghe có vẻ không chân thật.)
Biến thể từ gần giống
  • Thành tâm (tính từ/trạng từ): chân thành, hết lòng. Thường dùng thay thế hoặc đi kèm với "thành ý".

    • Anh ấy thành tâm muốn sửa chữa lỗi lầm. (Anh ấy chân thành muốn sửa chữa lỗi lầm.)
  • Thiện ý (danh từ): ý tốt, ý lành. Gần nghĩa nhưng nhấn mạnh tính chất tốt đẹp, thiện lành của ý định.

    • Tôi tin vào thiện ý của đối phương. (Tôi tin vào ý tốt của đối phương.)
  • Chân thành (tính từ): thật lòng, không giả dối. tính từ mô tả trạng thái tương ứng với "thành ý".

    • Một lời cảm ơn chân thành. (Một lời cảm ơn thật lòng.)
Từ đồng nghĩa
  • Thiện chí: ý định tốt, lòng tốt (thường dùng trong giao tiếp, ngoại giao).
  • Tâm thành: lòng thành thật.
  • Thực tâm: lòng thật, ý thật.
Từ trái nghĩa
  • Giả tạo: không thật lòng, làm ra vẻ.
  • Giả dối: lừa dối, không chân thật.
  • Ác ý: ý định xấu.
Thành ngữ liên quan
  • "Của ít lòng nhiều": Thể hiện rằng giá trị vật chất có thể nhỏ nhưng tấm lòng (thành ý) lại rất lớn. Thường dùng khi tặng quà.
    • Món quà nhỏ, nhưng của ít lòng nhiều, xin bạn nhận cho. (Món quà nhỏ, nhưng đây tất cả tấm lòng thành của tôi, xin bạn nhận cho.)
thành ý

Một người bạn mang một món quà nhỏ đến với thành ý giúp đỡ.

  1. t. (id.). ý định tốt, chân thành. Thành tâm thành ý giúp đỡ nhau.